Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lực lượng ủy nhiệm" (1)
lực lượng ủy nhiệm
Tiếng Anh
Cụm từproxy forces, proxy militias
Iran yêu cầu chấm dứt đối đầu kể cả với tất cả lực lượng ủy nhiệm của nước này trong khu vực.
Iran demands an end to confrontation, including with all its proxy forces in the region.
Từ liên quan "lực lượng ủy nhiệm" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "lực lượng ủy nhiệm" (1)
Iran yêu cầu chấm dứt đối đầu kể cả với tất cả lực lượng ủy nhiệm của nước này trong khu vực.
Iran demands an end to confrontation, including with all its proxy forces in the region.
